Từ vựng tiếng Anh Covid – 19 bổ ích nhất định bạn phải biết

Từ vựng cơ bản Từ vựng giao tiếp

Bạn đang cần những từ vựng tiếng Anh Covid – 19 – một chủ đề nhức nhối hiện nay. Mình sẽ chia sẻ những từ và cụm từ liên quan kèm theo phát âm và ví dụ để bạn dễ nhớ hơn. Ngoài ra, còn phân biệt một số khái niệm dễ nhầm lẫn về dịch bệnh Corona này.

Từ vựng cơ bản về dịch bệnh Covid – 19

Trước tiên, chúng ta hãy bổ sung cho mình những từ vựng và phiên âm bên dưới. Chúng có thể được sử dụng linh hoạt trong lĩnh vực y tế chứ không riêng về dịch bệnh Covid – 19. Do đó, những từ vựng này sẽ rất hữu dụng cho bạn khi gặp phải chủ đề Y học đấy.

Một số từ vựng Covid – 19 và nghĩa

Từ vựng về Covid - 19 cơ bản
Từ vựng về Covid – 19 cơ bản
Từ vựng Từ loại Phiên âm Nghĩa
disease

pandemic

epidemic

outbreak

asymptomatic

symptomatic

symptom

carrier

carry

infectious

infect

infection

contagious

transmit

diagnose

diagnosis

(n)

(n)

(n)

(n)

(adj)

(adj)

(n)

(n)

(v)

(adj)

(v)

(n)

(adj)

(v)

(v)

(n)

/dɪˈziːz/

/pænˈdem.ɪk/

/ˌep.ɪˈdem.ɪk/

 /ˈaʊt.breɪk/

/ˌeɪ.sɪmp.təˈmæt.ɪk/

/ˌsɪmp.təˈmæt.ɪk/

/ˈsɪmp.təm/

/ˈkær.i.ər/

 /ˈkær.i/

/ɪnˈfek.ʃəs/

/ɪnˈfekt/

/ɪnˈfek.ʃən/

/kənˈteɪ.dʒəs/

/trænzˈmɪt/

/ˈdaɪ.əɡ.nəʊz/

/ˌdaɪ.əɡˈnəʊ.sɪs/

dịch bệnh

đại dịch

bệnh dịch

sự bùng phát

không có triệu chứng

có triệu chứng

triệu chứng

người mang bệnh

mang bệnh

có thể lây

lây nhiễm

sự lây nhiễm

dễ lây lan

truyền bệnh

chẩn đoán

sự chẩn đoán

Ví dụ cụ thể

Câu ví dụ về cách dùng từ
Câu ví dụ về cách dùng từ

Để hiểu hơn về cách dùng của mỗi từ vựng tiếng Anh về Covid – 19 bên trên, hãy xem các ví dụ dưới đây nhé.

– In March 2020, Covid-19 was officially pronounced as a pandemic by the WHO.

(Tháng 3 năm 2020, Covid-19 chính thức được WHO tuyên bố là đại dịch.)

– The world was seriously devastated by an epidemic of SARS in 2003.

(Thế giới đã bị tàn phá nghiêm trọng bởi trận dịch SARS năm 2003.)

– When you are asymptomatic, you have no idea that you are a carrier.

(Khi bạn không có triệu chứng, bạn không biết mình là người mang mầm bệnh.)

– People should isolate patients being contagious immediately.

(Mọi người nên cách ly bệnh nhân nhiễm bệnh ngay lập tức.)

 – There are a lot of symptoms to diagnose the Covid – 19 disease that you should know.

(Có nhiều triệu chứng để chẩn đoán bệnh Covid – 19 mà bạn nên biết.)

 Cụm từ vựng tiếng Anh Covid – 19

Phần từ vựng, phiên âm, nghĩa

Một số cụm từ vựng tiếng Anh về Covid - 19
Một số cụm từ vựng tiếng Anh về Covid – 19
Từ vựng Phiên âm Nghĩa
animal-human interface

(n)

community spread (n)

herd immunity (n)

contact tracing (n)

novel coronavirus (n)

droplet (n)

screening (n)

social distancing (n)

incubation period (n)

quarantine (n)

isolation (n)

pathogen (n)

patient zero (n)

a zoonotic disease (n)

/ˈæn.ɪ.məl/ – /ˈhjuː.mən/

 /ˈɪn.tə.feɪs/

 /kəˈmjuː.nə.ti/ /spred/

/hɜːd/ /ɪˈmjuː.nə.ti/

/ˈkɒn.tækt/ /ˈtreɪ.sɪŋ/

/ˈnɒv.əl/  

/kəˈrəʊ.nəˌvaɪə.rəs/

/ˈdrɒp.lət/

/ˈskriː.nɪŋ/

/ˌsəʊ.ʃəl ˈdɪs.təns.ɪŋ/

/ˌɪŋ.kjəˈbeɪ.ʃən ˌpɪə.ri.əd/

/ˈkwɒr.ən.tiːn

/ˌaɪ.səlˈeɪ.ʃən/

/ˈpæθ.ə.dʒən/

/ˌpeɪ.ʃənt ˈzɪə.rəʊ/

/ə/ /ˌzuː.əˈnɒt.ɪk/  /dɪˈziːz/

nơi tiếp xúc người – vật 

lây lan trong cộng đồng

miễn dịch bầy đàn

truy vết tiếp xúc

vi-rút corona chủng mới

giọt bắn

sự sàng lọc

giãn cách xã hội

thời gian ủ bệnh

sự cách ly

sự cách ly

mầm bệnh

bệnh nhân F0

bệnh lây truyền từ động vật

Ví dụ cụ thể

Ví dụ cách dùng các cụm từ
Ví dụ cách dùng các cụm từ cụ thể

– Covid – 19 diseases can potentially transmit to humans at animal-human interfaces like animal markets.

(Bệnh Covid – 19 có khả năng lây truyền sang người tại các nơi tiếp xúc động vật – con người như chợ động vật.)

– Community spread has latelly increased quickly in Europe.

(Sự lây nhiễm cộng đồng dạo gần đây tăng nhanh chóng ở Châu Âu.)

– You should wear a face mask to prevent droplets when patients sneeze or cough.

(Bạn nên đeo khẩu trang để tránh bị nhỏ giọt khi bệnh nhân hắt hơi hoặc ho.)

– This virus is different from the seasonal flu because of no herd immunity or vaccine currently.

(Loại vi rút này khác với bệnh cúm theo mùa, vì hiện tại chưa có miễn dịch bầy đàn hoặc vắc xin.)

– The incubation period is usually 14 days.

(Thời gian ủ bệnh thường là 14 ngày.)

– Pathogen of Covid – 19 is thought to derive from a species of bat in Wuhan.

(Mầm bệnh Covid – 19 được cho là bắt nguồn từ một loài dơi ở Vũ Hán.)

– It is important to determine patient zero at the beginning of an outbreak.

(Điều quan trọng là phải xác định bệnh nhân F0 khi bắt đầu bùng phát.)

–  The first step in screening is the test of a body temperature.

(Bước đầu tiên trong việc sàng lọc là kiểm tra nhiệt độ cơ thể.)

– People should be self-isolate at home in the social distancing period.

(Mọi người nên tự cách ly ở nhà trong thời gian giãn cách xã hội.)

Phân biệt một số cụm từ

Có những từ có nghĩa khá giống nhau. Thật ra, chúng vẫn có sự khác biệt mà chúng ta cần lưu ý để sử dụng cho thật chính xác. Dưới đây là những khái niệm bạn có thể tham khảo.

Outbreak – epidemic – pandemic.

  • Pandemic: là một bệnh dịch (epidemic) lây lan trên nhiều quốc gia hoặc lục địa.
  • Epidemic: là căn bệnh (disease) truyền nhiễm lây lan nhiều người trong một cộng đồng, dân cư hoặc khu vực.
  • Outbreak: là sự tăng nhanh đột ngột số ca nhiễm bệnh. Nếu không được kiểm soát nhanh chóng nó có thể trở thành dịch bệnh (epidemic).

=> Nếu xếp theo tính nghiêm trọng tăng dần thì ta có: outbreak – epidemic – pandemic.

Quarantine và isolation

  • Isolation: cách ly người mắc bệnh (dương tính với Covid – 19) với người không bị bệnh.
  • Quarantine: Sự cách ly và hạn chế việc di chuyển của những người tiếp xúc với mầm bệnh. Để theo dõi liệu họ có mắc bệnh hay không. Những người này có thể đã tiếp xúc mầm bệnh mà không biết. Hoặc có thể mắc bệnh nhưng không có triệu chứng.

Hi vọng những từ vựng tiếng Anh về Covid -19 ở trên giúp bạn có thể dễ dàng cập tin tức hay bàn luận với bạn bè bằng tiếng Anh.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *