Đơn vị tính Tiếng Anh

Tổng hợp đơn vị tính trong tiếng Anh bạn cần phải nằm lòng

Từ vựng cơ bản

Bạn luôn thấy bối rối khi gặp các đơn vị tính tiếng Anh trong giao tiếp hay các kỳ thi. Đừng lo lắng, bài viết này sẽ giúp bạn hiểu rõ các đơn vị đo chiều dài, cân nặng, thể tích, thời gian…mà người bản xứ hay dùng.

Đơn vị đo chiều dài trong tiếng Anh

Đầu tiên, chúng ta sẽ tìm hiểu các đơn vị tính chiều dài theo đơn vị quốc tế (metric unit).Đây là hệ thống đo lường tiêu chuẩn dùng cho khoảng cách, chiều cao, thể tích,…. Đơn vị này còn được gọi là SI units (International System of Units: Hệ thống đơn vị quốc tế).

  • Millimeter  /ˈmɪl.əˌmiː.t̬ɚ/ (mm)
  • Centimeter /ˈsen.t̬əˌmiː.t̬ɚ/ (cm)
  • Meter/ˈmiː.tər/ (m)
  • Kilometer  /kɪˈlɑː.mə.t̬ɚ/ (km)

1cm=10mm

100cm=1m

1000m=1km

Tuy nhiên ở Mỹ và 1 số nước khác sẽ có các đơn vị tính riêng còn được gọi là “Đơn vị tiêu chuẩn của Mỹ” (US Standard Unit ).

Đơn vị tính chiều dài trong tiếng Anh
Đơn vị tính chiều dài trong tiếng Anh
  • Inch /ɪntʃ/ (in) = 2.54 cm
  • Foot /fʊt/ (ft) =12 inch hoặc 0,3048 mét
  • Yard /jɑːd/ (yd) = 91.4 cm: thước
  • Mile /maɪl/ (mi): dặm = 1,6 km

1 foot =12 inches

1 yard = 3 feet = 36 inches

1 mile = 5,280 feet

1 mile = 1,760 yards

Ex:

We will visit our grandma on the weekend, about a ten-mile drive. (Chúng tôi sẽ đến thăm bà của chúng tôi vào cuối tuần, khoảng mười dặm lái xe.)

My daughter is around 5 feet. (Con gái tôi cao khoảng 5 feet.)

Đơn vị tính cân nặng

Tương tự, về cân nặng thì cũng có sự khác nhau giữa đơn vị đo quốc tế và đơn vị đo ở Mỹ. Cùng xem sự khác biệt và

  • Milligram /ˈmɪl.ɪ.ɡræm/ (mg)
  • Gram /ɡræm/ (g) 
  • Kilogram /ˈkɪl.ə.ɡræm/ (kg)

1000mg = 1g

1000g = 1kg

  • Ounce /aʊns/ (oz: = 28 grams
  • Pound /paʊnd/ (lb) 
  • Ton /tʌn/: tấn = 1,000 kilograms

1 pound = 16 ounces

1 ton = 2000 pounds

Đơn vị tính cân nặng trong tiếng Anh
Đơn vị tính cân nặng trong tiếng Anh

Đơn vị đo thể tích (capacity)

Ccas đơn vị tính thể tích theo quốc tế được sử dụng ở nhiều nước, trong đó có Việt Nam. Nên các bạn sẽ thấy rất quen thuộc, như:

  • Milliliter  /ˈmɪl.əˌliː.t̬ɚ/ (ml): mi-li-lít
  • Liter /ˈliː.tər/ (l): lít

1 l = 1000 ml

Mặt khác, ở Mỹ và các nước dùng tiếng Anh thì họ lại có quy chuẩn đo thể tích riêng, đó là:

  • Cup /kʌp/
  • Pint /paɪnt/
  • Quart /kwɔːt/
  • Gallon /ˈɡæl.ən/

1 pint = 2 cup

1 quart = 2 pints

1 gallon = 4 quarts

a pint of milk

Đơn vị tính thời gian

Đơn vị đo thời gian
Đơn vị đo thời gian

Đối với các đơn vị đo thời gian thì lại khá quen thuộc. Mình đoán là hầu hết mọi người đều đã biết các từ dưới đây: 

  • Second (s): giây
  • Minute (min): phút
  • Hour (hr): giờ
  • Day: ngày
  • Week: tuần
  • Month: tháng
  • Year: năm
  • Decade: thập kỷ
  • Century: thế kỷ

Một số đơn bị tính khác

Các nói 1 thanh so-cô-la
Các nói 1 thanh so-cô-la

Ngoài ra, mình sẽ chia sẻ với các bạn một số loại đơn vị tính khác cũng thường xuyên được dùng và dễ bắt gặp trên phim, báo, bản tin…

  • Bag (BAG): túi
  • Bucket (BKT): xô
  • Bundle (BND): bó
  • Bowl: tố
  • Box (BX): hộp, thùng
  • Case: hộp, vali
  • Carton: thùng carton
  • Dozen (DZ): tá
  • Gross : tống
  • Piece (PC): miếng, mảnh
  • Pack (PK): túi, gói
  • Pair: cặp
  • Set: bộ
  • Set of 3: bộ 3
  • Set of 4: bộ 4
  • Single: đơn lẻ
  • Sheet: tờ
  • Tube: Ống
  • Square metre = m2: mét vuông
  • Cubic metre = m3: mét khối
  • Tablespoon /ˈteɪ.bəl.spuːn/ = tbsp: Muỗng canh

Ex: 

  • A bar of chocolate: Một thỏi sô cô la.
  • A bag of Sugar: Một túi đường.
  • A bottle of  Soda: Một chai soda.
  • A bowl of Cereal: Một tô ngũ cốc.
  • A cup of milk tea: Một tách trà sữa.
  • .A pair of scissors: Một cây kéo ( Vì kéo có 2 tay cầm nên được tính là đôi/ cặp)

Mình đã giới thiệu các đơn vị tính tiếng Anh với hệ thống quốc tế và của Mỹ (US). Hy vọng bài viết này có thể giúp bạn hiểu rõ hơn và tráng nhầm lẫn. Vì nếu bạn bị nhầm lẫn trong lúc sử dụng thì sẽ khá rắc rối đấy!