Các thì trong tiếng anh cần nhớ

Ngữ pháp cơ bản

Điều không thể thiếu của một người học tiếng anh là phải biết các thì trong tiếng anh (gồm 12 thì cơ bản). Chúng ta hãy cùng nhau tìm hiểu chi tiết về dấu hiệu, cách dùng cũng như công thức của các thì này nhé!

Present Simple – Thì Hiện Tại Đơn

Dấu hiệu của Thì hiện tại đơn

Every day/ week/ month/ year (mỗi ngày/ tuần/ tháng/ năm), always (luôn luôn), often (thường xuyên), usually (thường), sometimes (thỉnh thoảng), seldom (hiếm), never (không bao giờ), today (hôm nay).

Cách dùng của Thì hiện tại đơn:

  • Thì hiện tại đơn thường dùng để diễn tả một hành động, sở thích hay thói quen xảy ra lặp đi lặp lại.
  • Diễn tả một sự thật hiển nhiên.
  • Thì hiện tại đơn được sử dụng với các động từ như: love, hate, think,
  • Diễn tả với ý nghĩa tương lai: thời gian biểu, chương trình, hay lịch trình.

Công thức của Thì hiện tại đơn

S + V_inf/Vs(es) + O

S + Am/ Is/ Are + O

Động từ tobe

  • I + am
  • we/you/they + are
  • He/she/it + is

Động từ thường

  • I/we/you/they/S số nhiều + V_inf
  • He/she/it/ S số ít + Vs(es)
  • V_inf: động từ dạng nguyên mẫu

Note:

  • Thêm es khi động từ có tận cùng: O, S, X, Z, CH, SH.
  • Các trường hợp còn lại thêm s vào sau động từ.

Ví dụ:

She does not play tennis. (Diễn tả một sở thích, thói quen)

The train leaves every morning at 7 pm. (Diễn tả lịch trình)

Present Continuous – Thì Hiện Tại Tiếp Diễn

Các thì hiện tại trong tiếng anh
Các thì hiện tại trong tiếng anh

Dấu hiệu của Thì hiện tại tiếp diễn

Now, at the moment, at present, look, listen, right now.

Cách dùng của Thì hiện tại tiếp diễn

  • Thì hiện tại tiếp diễn dùng để thể hiện sự việc đang xảy ra tại thời điểm nói hoặc xung quanh thời điểm ta đang nói.
  • Ý nghĩa tương lai: thì hiện tại tiếp diễn còn dùng khi bạn đã quyết định và sắp xếp thực hiện sự việc nào đó (một kế hoạch cố định với ngày tháng cụ thể).
  • Dùng trong câu mệnh lệnh (có từ: look, listen).

Note:

Chung ta không nên dùng thì hiện tại tiếp diễn với các động từ chỉ nhận thức, tri giác như: be, smell (ngửi), like (thích), want (muốn), understand (hiểu), know (biết), think (nghĩ), see (nhìn), hear (nghe), glance ( liếc qua), feel (cảm thấy), love (yêu), hate (ghét), realize (nhận ra), seem (dường như), remember (nhớ),  forget (quên),…

Công thức của Thì hiện tại tiếp diễn

S + Am/ Is/ Are +V_ing

Ví dụ:

They are reading their books.

I am learning English now.

Look! She is wearing a beautiful dress.

Present Perfect – Thì Hiện Tại Hoàn Thành

Dấu hiệu của Thì hiện tại hoàn thành

Just (vừa mới), recently, lately (dạo gần đây), never (chưa bao giờ), ever (đã từng), already (đã rồi), so far, up to now, up to the present (cho tới bây giờ), yet (chưa – dùng trong câu phủ định và câu hỏi).

Since + mốc thời gian

For + khoảng thời gian

Cách dùng của Thì hiện tại hoàn thành

  • Thì hiện tại hoàn thành diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại hoặc tương lai.
  • Diễn tả một hành động đã kết thúc và để lại kết quả ở hiện tại. 

Công thức của Thì hiện tại hoàn thành

S + Have/ Has + P.P

Ví dụ:

I have seen that movie ten times.

I have not finished his homework yet.

Present Perfect Continuous – Thì Hiện Tại Hoàn Thành Tiếp Diễn

Dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

All day, the whole day, how long, since, for.

Cách dùng của thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

  • Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn thể hiện hành động đã bắt đầu trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và tương lai.
  • Hoặc hành động xảy ra ở quá khứ và để lại kết quả ở hiện tại.
  • Mục đích của Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn là nhằm nhấn mạnh khoảng thời gian của hành động.

Công thức của thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

S + have/ has + been + V -ing

Ví dụ:

We have been talking for the last hour.

She has been working at that company for 1 years.

Past Simple – Thì Quá Khứ Đơn

Các thì quá khứ trong tiếng Anh
Các thì quá khứ trong tiếng Anh

Dấu hiệu của thì quá khứ đơn

Last (vừa rồi), ago (cách đây), yesterday (hôm qua), in + mốc thời gian quá khứ.

Cách dùng của thì quá khứ đơn

  • Thì quá khứ đơn diễn tả hành động đã hoàn thành trong quá khứ.
  • Diễn tả một chuỗi hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ.
  • Diễn tả một thói quen trong quá khứ.

Công thức của thì quá khứ đơn

S + Was/ Were + O

S + V2/ed + O

Ví dụ:

I bought this car last week.

I went to the hospital yesterday. 

Past Continuous – Thì Quá Khứ Tiếp Diễn

Dấu hiệu của Thì quá khứ tiếp diễn

While (trong khi), as long as (miễn là).

Cách dùng của Thì quá khứ tiếp diễn

  • Thì quá khứ tiếp diễn thể hiện hành động đã xảy ra xung quanh một thời điểm xác định trong quá khứ.
  • Diễn tả hành động đang xảy ra trong quá khứ thì có hành động khác xảy đến (câu while…).
  • Diễn tả các hành động xảy ra cùng lúc trong quá khứ.

Công thức của Thì quá khứ tiếp diễn

S + were/was + V_ing

Ví dụ:

I was watching TV when she called.

While I was writing the email, the computer suddenly went off.

Past Perfect – Thì Quá Khứ Hoàn Thành

Dấu hiệu của Thì quá khứ hoàn thành

Already (rồi), just (vừa mới), never (không bao giờ), before, after, until then, since, for.

Cách dùng của Thì quá khứ hoàn thành

  • Thì quá khứ hoàn thành diễn tả một hành động đã kết thúc trước một hành động khác trong quá khứ (hành động xảy ra trước chia Quá khứ hoàn thành, hành động còn lại chia Quá khứ đơn).
  • Diễn tả hành động đã hoàn thành trước một thời điểm ở trong quá khứ.

Công thức của Thì quá khứ hoàn thành

S + had + PP

Ví dụ:

I did not have any money because I had lost my wallet.

We had had that car for ten years before it broke down.

Past Perfect Continuous – Thì Quá Khứ Hoàn Thành Tiếp Diễn

Dấu hiệu của Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn

How long, since, for

Cách dùng của Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn

Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn thể hiện hành động đã xảy ra trong quá khứ và kết thúc trước một hành động khác xảy ra và cũng kết thúc trong quá khứ. Nhằm nhấn mạnh khoảng thời gian xảy ra hành động.

Công thức của Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn

S + had + been + V_ing

Ví dụ:

They had been talking for over an hour before Hoa arrived.

Nam was tired because he had been jogging.

Future Simple – Thì Tương Lai Đơn

Các thì tương lai trong tiếng Anh
Các thì tương lai trong tiếng Anh

Dấu hiệu của thì tương lai đơn

Tomorrow (ngày mai), in + thời gian tương lai, Next week/ month/ year (tuần tới/tháng/năm)

Cách dùng của thì tương lai đơn

  • Thì tương lai đơn dùng để dự đoán sự việc về tương lai (không có cơ sở cụ thể).
  • Diễn tả một ý định ngay lúc nói.

Công thức của thì tương lai đơn

S+ will + V Inf

V inf: động từ ở dạng nguyên mẫu

Ví dụ:

Will you help me move this heavy table?

I’m really hungry, so I‘ll make some sandwiches.

Be Going To – Thì tương lai dự định

Cách dùng của thì tương lai dự định:

Diễn tả một hành động có ý định hoặc kế hoạch cụ thể.

Công thức của thì tương lai dự định:

S + am/are/is + going to + V inf

Ví dụ:

You are going to meet John tonight.

He is going to spend his vacation in Bali.

Future Continuous – Thì Tương Lai Tiếp Diễn

Dấu hiệu của thì tương lai tiếp diễn

Next year/ week (Năm/ tuần tới), next time (lần tới), in the future (trong tương lai), tonight (tối nay), giờ cụ thể trong tương lai.

Cách dùng của thì tương lai tiếp diễn

Thì tương lai tiếp diễn thể hiện hành động hoặc sự việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong tương lai. Nhằm nhấn mạnh thời gian diễn ra hành động.

Công thức của thì tương lai tiếp diễn

S + will + be + V_ing

Ví dụ:

I will be watching TV when she arrives tonight.

The meeting will be starting at 10 o’clock.

Future Perfect Simple – Thì tương lai hoàn thành

Cách dùng của thì tương lai hoàn thành

Sự việc sẽ xảy ra trước một thời điểm nhất định trong tương lai

Công thức của thì tương lai hoàn thành

S+ will + have + PP

Ví dụ:

By next May, I will have received my promotion.

By the time I finish this course, I will have taken five exams.

Future Perfect Continuous –  Thì Tương Lai Hoàn Thành Tiếp Diễn

Dấu hiệu của Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn

By the time …

By, before + thời gian tương lai

By the end of +  thời gian trong tương lai

Cách dùng của thì tương lai hoàn thành tiếp diễn

Diễn tả sự việc sẽ kết thúc trước một thời điểm nhất định trong tương lai nhằm nhấn mạnh khoảng thời gian xảy ra hành động đó.

Công thức của thì tương lai hoàn thành tiếp diễn

S + will + have + been + V_ing

Ví dụ:

You will have been waiting for more than 30 minutes when her train finally arrives.

They will have been talking for over two hours by the time Tom arrives.

Vậy là englishcats đã tổng hợp giúp bạn tất cả các thì trong tiếng anh rồi. Nếu bạn dự định tham gia kỳ thi như Ielts, Toeic, Toefl, KET, PEC, CAE,…thì hãy học thuộc cách sử dụng của 12 thì này trước nhé.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *